bổ cứu

bổ cứu

Ban biên tập đang tích cực bổ cứu bản thảo trước khi in.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sửa chữa, bổ sung chỉnh sửa những chỗ sai sót, thiếu sót: Hành động phát hiện sửa chữa những lỗi, điểm thiếu hoặc chưa chính xác trong một văn bản, kế hoạch hoặc công việc nào đó để làm cho hoàn thiện hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ban biên tập đang tích cực bổ cứu bản thảo trước khi in. (Ban biên tập đang tích cực sửa chữa bổ sung bản thảo trước khi in.)
    • Sau khi nhận được ý kiến đóng góp, chúng tôi sẽ tiến hành bổ cứu dự thảo luật. (Sau khi nhận được ý kiến đóng góp, chúng tôi sẽ tiến hành sửa chữa chỉnh sửa dự thảo luật.)
    • Công việc này còn nhiều thiếu sót, cần phải được bổ cứu ngay. (Công việc này còn nhiều thiếu sót, cần phải được sửa chữa bổ sung ngay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "công tác bổ cứu": chỉ hoạt động, quá trình sửa chữa hoàn thiện.
    • Công tác bổ cứu hồ sơ đang được tiến hành khẩn trương. (Công việc sửa chữa hoàn thiện hồ sơ đang được tiến hành khẩn trương.)
  • "kịp thời bổ cứu": nhấn mạnh việc sửa chữa, chỉnh sửa ngay khi phát hiện ra sai sót.
    • Phát hiện sai sót để bổ cứu kịp thời. (Phát hiện sai sót để sửa chữa chỉnh sửa kịp thời.)
Biến thể từ gần giống
  • Bổ sung (động từ): thêm vào cho đầy đủ. (Từ này nhấn mạnh khía cạnh "thêm vào" hơn "sửa chữa").
  • Chỉnh sửa (động từ): sửa chữa cho đúng. (Từ này nhấn mạnh khía cạnh "sửa lỗi").
  • Hiệu đính (động từ): đọc sửa lỗi trong bản in thử, bản thảo (thường dùng trong xuất bản).
  • Tu chỉnh (động từ): sửa chữa, sửa đổi cho tốt hơn (thường dùng với văn bản pháp quy, dự án).
Từ đồng nghĩa
  • Sửa chữa: làm cho hết hỏng, hết sai.
  • Đính chính: sửa lại cho đúng (thường dùng cho thông tin, bài báo).
  • Hoàn thiện: làm cho trở nên đầy đủ, tốt đẹp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "bổ cứu")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "bổ cứu")